透视
HSK6vvẽ phối cảnh; vẽ theo luật xa gần
see clearly [ 相关词条 ] 透视镜 [名] photoscope 透视图 [名] scenograph; perspective drawing/view 透视装 [名] see-through dress
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 用线条或色彩在平面上表现立体空间的方法
- 利用X射线透过人体在荧光屏上所形成的影像观察人体内部
- 比喻清楚地看到事物的本质
vẽ phối cảnh; vẽ theo luật xa gần
用线条或色彩在平面上表现立体空间的方法
他正在学习透视技巧。
tā zhèngzài xuéxí tòushì jìqiǎo.
Anh ấy đang học kỹ thuật phối cảnh.
He is learning perspective techniques.
她掌握了透视的原理。
Tā zhǎngwòle tòushì de yuánlǐ.
Cô ấy đã nắm vững nguyên lý phối cảnh.
She has mastered the principles of perspective.
chụp X quang; chiếu X quang
利用X射线透过人体在荧光屏上所形成的影像观察人体内部
她需要做一次胸部透视。
Tā xūyào zuò yī cì xiōngbù tòushì.
Cô ấy cần thực hiện một lần chụp X-quang ngực.
She needs to have a chest X-ray.
X光透视可以帮助发现骨折。
X guāng tòushì kěyǐ bāngzhù fāxiàn gǔzhé.
Chụp X-quang có thể giúp phát hiện gãy xương.
X-ray fluoroscopy can help detect fractures.
nhìn rõ; nhìn thấu (nhìn rõ bản chất sự vật)
比喻清楚地看到事物的本质
他看透了这次失败的原因。
Tā kàntòu le zhè cì shībài de yuányīn.
Anh ta đã nhìn rõ nguyên nhân thất bại lần này.
He saw through the reasons for this failure.
她看透了这个项目的潜力。
tā kàntòu le zhège xiàngmù de qiánlì.
Cô ấy nhìn thấu được tiềm năng của dự án này.
She saw through the potential of this project.