WinHSK

透视

HSK6v
0 · Lv.1
tòushì

vẽ phối cảnh; vẽ theo luật xa gần

see clearly [ 相关词条 ] 透视镜 [名] photoscope 透视图 [名] scenograph; perspective drawing/view 透视装 [名] see-through dress

漢越 thấu thị

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 用线条或色彩在平面上表现立体空间的方法
  2. 利用X射线透过人体在荧光屏上所形成的影像观察人体内部
  3. 比喻清楚地看到事物的本质
义项 vHSK6

vẽ phối cảnh; vẽ theo luật xa gần

用线条或色彩在平面上表现立体空间的方法

免费例句

他正在学习透视技巧。

tā zhèngzài xuéxí tòushì jìqiǎo.

HSK6

Anh ấy đang học kỹ thuật phối cảnh.

He is learning perspective techniques.

她掌握了透视的原理。

Tā zhǎngwòle tòushì de yuánlǐ.

HSK6

Cô ấy đã nắm vững nguyên lý phối cảnh.

She has mastered the principles of perspective.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK6

chụp X quang; chiếu X quang

利用X射线透过人体在荧光屏上所形成的影像观察人体内部

免费例句

她需要做一次胸部透视。

Tā xūyào zuò yī cì xiōngbù tòushì.

HSK6

Cô ấy cần thực hiện một lần chụp X-quang ngực.

She needs to have a chest X-ray.

X光透视可以帮助发现骨折。

X guāng tòushì kěyǐ bāngzhù fāxiàn gǔzhé.

HSK6

Chụp X-quang có thể giúp phát hiện gãy xương.

X-ray fluoroscopy can help detect fractures.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK6

nhìn rõ; nhìn thấu (nhìn rõ bản chất sự vật)

比喻清楚地看到事物的本质

免费例句

他看透了这次失败的原因。

Tā kàntòu le zhè cì shībài de yuányīn.

HSK6

Anh ta đã nhìn rõ nguyên nhân thất bại lần này.

He saw through the reasons for this failure.

她看透了这个项目的潜力。

tā kàntòu le zhège xiàngmù de qiánlì.

HSK6

Cô ấy nhìn thấu được tiềm năng của dự án này.

She saw through the potential of this project.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50