拼
透过
HSK6v 0 · Lv.1
tòuguò
qua; đi qua; xuyên qua; lọt
漢越 thấu quá
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 穿过(某种事物或者空间)
- 渗透,渗入
- 通过
等级
义项 ①v≈HSK6
qua; đi qua; xuyên qua; lọt
穿过(某种事物或者空间)
免费例句
寒风透过缝隙吹进了屋子。
hánfēng tòuguò fèngxì chuī jìn le wūzi.
≈HSK5
Gió lạnh xuyên qua khe hở thổi vào trong nhà.
The cold wind blew into the house through the cracks.
阳光透过玻璃窗照进来。
yángguāng tòuguò bōlichuāng zhào jìnlái.
≈HSK5
Ánh mặt trời chiếu xuyên qua cửa kính.
Sunlight shines through the glass window.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK6
thâm nhập; xâm nhập; đi vào
渗透,渗入
义项 ③v≈HSK6
thông qua
通过
免费例句
透过数据,我们发现了问题。
Tòuguò shùjù, wǒmen fāxiàn le wèntí.
≈HSK5
Thông qua số liệu, chúng tôi đã phát hiện vấn đề.
Through the data, we discovered the problem.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分