WinHSK

逐鹿

HSK7-9v
0 · Lv.1
zhú

tranh giành; giành giật (trong''Sử Ký, Hoài Âm Hầu liệt truyện'' có ghi: vua Tần mất con hươu, thiên hạ cùng săn đuổi. Sau này dùng để chỉ việc tranh giành thiên hạ.)

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 《史记·淮阴侯列传》:''秦失其鹿,天下共逐之''比喻争夺天下
义项 vHSK7-9

tranh giành; giành giật (trong''Sử Ký, Hoài Âm Hầu liệt truyện'' có ghi: vua Tần mất con hươu, thiên hạ cùng săn đuổi. Sau này dùng để chỉ việc tranh giành thiên hạ.)

《史记·淮阴侯列传》:''秦失其鹿,天下共逐之''比喻争夺天下

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50