拼
通窍
HSK7-9v 0 · Lv.1
tōngqiào
biết điều; biết lý lẽ; thông hiểu sự tình
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
他是个通情达理的人,用不着你去开导他。
Tā shì ge tōngqíngdálǐ de rén, yòngbuzháo nǐ qù kāidǎo tā.
≈HSK6
Anh ấy là người rất biết điều, không cần anh đi giảng giải khuyên bảo anh ấy.
He is a reasonable person; you don't need to enlighten him.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分