通过
HSK4v, prepqua; đi qua; vượt qua; chui qua
through; by; by means of; by way of 钱是我 通过
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 穿过或经过
- 经过某部门、某人等准许
- (议案等)经过法定人数的同意而成立
- 符合一定的标准或达到某种要求
- 引进动作的媒介或方式、手段等
qua; đi qua; vượt qua; chui qua
穿过或经过
只要你通过这次考试,我就送你一件礼物。
凭他的水平,通过这次考试没有问题。
qua; phê duyệt; kiểm duyệt; thông qua
经过某部门、某人等准许
产品通过了质量检验。
Chǎnpǐn tōngguò le zhìliàng jiǎnyàn.
Sản phẩm đã qua kiểm tra chất lượng.
The product passed the quality inspection.
文件通过了主管的审核。
Wénjiàn tōngguò le zhǔguǎn de shěnhé.
Tài liệu đã được cấp trên phê duyệt.
The document passed the supervisor's review.
thông qua; đồng ý; phê chuẩn (đại biểu)
(议案等)经过法定人数的同意而成立
新法律今天正式通过了。
Xīn fǎlǜ jīntiān zhèngshì tōngguò le.
Luật mới hôm nay đã được thông qua chính thức.
The new law was officially passed today.
议案顺利通过了投票。
Yì'àn shùnlì tōngguò le tóupiào.
Dự thảo đã được thông qua thành công.
The bill passed the vote smoothly.
đỗ; qua; thông qua; vượt qua (tiêu chuẩn, yêu cầu)
符合一定的标准或达到某种要求
他终于通过了HSK6级。
Tā zhōngyú tōngguò le HSK6 jí.
Cuối cùng anh ấy đã qua HSK6.
He finally passed HSK Level 6.
他通过了公司的面试。
Tā tōngguò le gōngsī de miànshì.
Anh ấy đã đỗ phỏng vấn của công ty.
He passed the company's interview.
qua; dựa vào; nhờ vào; thông qua
引进动作的媒介或方式、手段等
他通过互联网学习编程。
Tā tōngguò hùliánwǎng xuéxí biānchéng.
Anh ấy học lập trình thông qua internet.
He learns programming through the internet.
他通过跑步减肥成功了。
Tā tōngguò pǎobù jiǎnféi chénggōng le.
Anh ấy giảm cân thành công thông qua việc chạy bộ.
He succeeded in losing weight by running.