拼
造孽
HSK1v 0 · Lv.1
zàoniè
tạo nghiệp; làm ác
pitiful; pitiable
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 佛教指做坏事(必将遭到报应)。通常指做恶劣的事(必将自食恶果)
等级
义项 ①v≈HSK1
tạo nghiệp; làm ác
佛教指做坏事(必将遭到报应)。通常指做恶劣的事(必将自食恶果)
免费例句
善良的人不会造孽。
Shànliáng de rén bù huì zàoniè.
≈HSK6
Người tốt sẽ không làm điều ác.
Kind people do not commit sins.
造孽的人不会有好结果。
Zàoniè de rén bù huì yǒu hǎo jiéguǒ.
≈HSK6
Người tạo nghiệp sẽ không có kết quả tốt.
Those who commit sins will not have good outcomes.
他做了很多造孽的事。
Tā zuò le hěn duō zàoniè de shì.
≈HSK7-9
Anh ta đã làm nhiều việc ác.
He has done many sinful things.
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分