WinHSK

逼真

HSK7-9adj
0 · Lv.1
bīzhēn

rất giống; chân thật; y như thật; giống y như thật; y như nguyên bản

distinct; clear 看得 逼真 have a clear view (of) 听得 逼真 hear distinctly [ 相关词条 ] 逼真度 [名] [电子] fidelity

漢越 bức chân

例句

Câu ví dụ
免费例句

广告牌上有一个金黄色的大土豆,形象十分逼真。

HSK5

模型的细节非常逼真。

Móxíng de xìjié fēicháng bīzhēn.

HSK6

Chi tiết của mô hình y như thật.

The details of the model are very lifelike.

小说的描写非常逼真。

Xiǎoshuō de miáoxiě fēicháng bīzhēn.

HSK6

Miêu tả trong tiểu thuyết rất sống động.

The description in the novel is very vivid.

模拟游戏的画面很逼真。

Mónǐ yóuxì de huàmiàn hěn bīzhēn.

HSK6

Hình ảnh của trò chơi mô phỏng rất chân thực.

The graphics of the simulation game are very realistic.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan