拼
遇上
HSK7-9v 0 · Lv.1
yùshɑnɡ
Gặp phải; gặp gỡ
漢越 ngộ thượng
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 遇上是指在某个时间或地点与某人或某事相遇或碰到。
等级
义项 ①v≈HSK7-9
Gặp phải; gặp gỡ
遇上是指在某个时间或地点与某人或某事相遇或碰到。
免费例句
他遇上了一场倾盆大雨。
Tā yùshàng le yī chǎng qīngpén dàyǔ.
≈HSK4
Anh ấy đã bị mắc kẹt trong một trận mưa như trút nước.
He encountered a torrential downpour.
能在外地遇上还真巧,我们去打个招呼吧。
≈HSK5
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分