WinHSK

遇难

HSK7-9v
0 · Lv.1
yùnàn

ngộ nạn; gặp tai nạn (chết do bị hãm hại hoặc tai nạn)

face danger; meet with danger 遇难 矿工 trapped miners [ 相关词条 ] 遇难呈祥 all his misfortunes will turn into strokes of good luck; bad luck will turn into good; change misfortune into good fortune; escape danger 遇难信号 [名] distress signal

漢越 ngộ nạn

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 遭受迫害或遇到意外而死亡
  2. 遭遇危难
  3. 受到灾难
义项 vHSK7-9

ngộ nạn; gặp tai nạn (chết do bị hãm hại hoặc tai nạn)

遭受迫害或遇到意外而死亡

免费例句

他在一次飞机失事中遇难。

Tā zài yī cì fēijī shīshì zhōng yùnàn.

HSK6

Anh ấy chết trong một vụ tai nạn máy bay.

He died in a plane crash.

他们全家在洪水中遇难了。

Tāmen quán jiā zài hóngshuǐ zhōng yùnàn le.

HSK6

Cả nhà họ gặp nạn trong trận lũ.

Their whole family perished in the flood.

义项 vHSK7-9

gặp nguy hiểm; gặp khó khăn

遭遇危难

义项 vHSK7-9

bị nạn

受到灾难

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50