WinHSK

遏制

HSK7-9v
0 · Lv.1
èzhì

ngăn chặn; kiềm chế; kiểm soát; hạn chế

漢越 át chế

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 主动控制、阻止可能带来危险的事物的发展。多用来讨论正式的话题内容
义项 vHSK7-9

ngăn chặn; kiềm chế; kiểm soát; hạn chế

主动控制、阻止可能带来危险的事物的发展。多用来讨论正式的话题内容

免费例句

企业的扩张受到了遏制。

Qǐyè de kuòzhāng shòudào le èzhì.

HSK6

Sự mở rộng của doanh nghiệp bị hạn chế.

The expansion of the enterprise was curbed.

战术有效地遏制了敌人。

Zhànshù yǒuxiào de èzhìle dírén.

HSK6

Chiến thuật hiệu quả trong việc ngăn chặn địch.

The tactic effectively contained the enemy.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan