WinHSK

遐想

HSK1v
0 · Lv.1
xiáxiǎnɡ

mơ màng; mơ mộng; mơ tưởng; tưởng tượng; suy nghĩ xa xôi; tưởng tượng xa vời

漢越 hà tưởng

例句

Câu ví dụ
免费例句

但不管怎样,彩虹的美都给了我们无尽的遐想,彩虹的形象也经常出现在神话等文学作品中,承载了人们美好的希望。

HSK5

他总是遐想着美好的事。

Tā zǒng shì xiáxiǎng zhe měihǎo de shì.

HSK6

Anh ấy luôn mơ tưởng về những điều tốt đẹp.

He is always daydreaming about beautiful things.

哲学家总是喜欢遐想。

Zhéxuéjiā zǒngshì xǐhuān xiáxiǎng.

HSK6

Nhà triết học luôn thích mơ tưởng.

Philosophers always like to daydream.

阅读时我常遐想故事的情节。

Yuèdú shí wǒ cháng xiáxiǎng gùshi de qíngjié.

HSK7-9

Khi đọc, tôi thường tưởng tượng tình tiết câu chuyện.

When reading, I often imagine the plot of the story.

今日免费体验已用完,开通会员可不限次

开通会员

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan