拼
道理
HSK5n 0 · Lv.1
dàolǐ
sự thật; quy luật; nguyên tắc
漢越 đạo lí
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 事物的规律
- 事情或论点的是非得失的根据;理由
- 打算
等级
义项 ①n≈HSK5
sự thật; quy luật; nguyên tắc
事物的规律
免费例句
他说的话很有道理。
Tā shuō de huà hěn yǒu dàolǐ.
≈HSK3
Anh ấy nói rất hợp lý.
What he said is very reasonable.
老师的话很有道理。
Lǎoshī de huà hěn yǒu dàolǐ.
≈HSK3
Lời nói của thầy giáo rất có lý.
The teacher's words are very reasonable.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK5
lý; đạo lý; lý lẽ
事情或论点的是非得失的根据;理由
免费例句
他们俩的话很有道理。
Tāmen liǎ de huà hěn yǒu dàolǐ.
≈HSK4
Lời của hai người họ rất có lý.
What the two of them said makes a lot of sense.
他们讲不出一点道理。
Tāmen jiǎng bù chū yīdiǎn dàolǐ.
≈HSK4
Họ chẳng nói ra được chút lý lẽ nào.
They can't come up with any reason.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ③n≈HSK5
cách; dự định; tính toán; biện pháp
打算
免费例句
他们这么做自有道理。
Tāmen zhème zuò zì yǒu dàolǐ.
≈HSK4
Họ làm thế chắc có lý do riêng.
They must have their reasons for doing this.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分