WinHSK

遗嘱

HSK7-9n
0 · Lv.1
yízhǔ

di chúc; di nguyện; lời trăng trối

漢越 di chúc

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 生前或临终前对自己身后事如何处置所作的书面或口头的嘱咐
义项 nHSK7-9

di chúc; di nguyện; lời trăng trối

生前或临终前对自己身后事如何处置所作的书面或口头的嘱咐

免费例句

他遵循了遗嘱的要求。

Tā zūnxún le yízhǔ de yāoqiú.

HSK6

Anh ấy đã tuân theo yêu cầu trong di chúc.

He followed the requirements of the will.

她在遗嘱中提到了捐款。

Tā zài yízhǔ zhōng tí dào le juānkuǎn.

HSK6

Cô ấy đề cập đến việc quyên góp trong di chúc.

She mentioned donations in her will.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan