拼
遗漏
HSK7-9v 0 · Lv.1
yílòu
quên; để sót; bỏ sót
漢越 di lậu
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 应该列入或提到的因疏忽而没有列入或提到
等级
义项 ①v≈HSK7-9
quên; để sót; bỏ sót
应该列入或提到的因疏忽而没有列入或提到
免费例句
我避免遗漏重要信息。
Wǒ bìmiǎn yílòu zhòngyào xìnxī.
≈HSK5
Tôi tránh bỏ sót thông tin quan trọng.
I avoid omitting important information.
他查找项目计划中的遗漏。
Tā cházhǎo xiàngmù jìhuà zhōng de yílòu.
≈HSK5
Anh ấy tìm ra những thiếu sót trong kế hoạch dự án.
He looked for omissions in the project plan.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分