遨游
HSK1vrong chơi; ngao du; lang thang; dạo bộ; du ngoạn; du hành; bay lượn; đắm mình (đam mê)
go on a pleasure tour; travel 在大海上 遨游 go on a cruise 遨游 太空 travel through/in space 遨游 世界 tour about/around the world 遨游 海底 roam deep under the sea
例句
Câu ví dụ一群箭鱼遨游在蔚蓝的海洋里,它们锋利的嘴巴曾使鲨鱼都望而生畏。
小明梦想能遨游太空。
Xiǎo Míng mèngxiǎng néng áoyóu tàikōng.
Tiểu Minh mơ ước có thể du hành vũ trụ.
Xiao Ming dreams of traveling through space.
我喜欢在书的海洋中遨游。
Wǒ xǐhuān zài shū de hǎiyáng zhōng áoyóu.
Tôi thích đắm mình trong biển sách.
I enjoy immersing myself in the ocean of books.
他喜欢遨游大海。
Tā xǐhuan áoyóu dàhǎi.
Anh ấy thích rong chơi trên biển.
He enjoys roaming the sea.
我幻想有一天乘坐宇宙飞船在太空中遨游。
wǒ huànxiǎng yǒu yītiān chéngzuò yǔzhòu fēichuán zài tàikōng zhōng áoyóu.
Tôi tưởng tượng một ngày du hành trong không gian trong một con tàu vũ trụ.
I dream of traveling in space in a spaceship one day.
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员