拼
遵从
HSK5v 0 · Lv.1
zūncónɡ
theo; làm theo; tuân thủ; tuân theo; nghe theo
漢越 tuân tòng
例句
Câu ví dụ免费例句
他总是遵从父母的意见。
Tā zǒngshì zūncóng fùmǔ de yìjiàn.
≈HSK5
Anh ấy luôn nghe theo ý kiến của bố mẹ.
He always follows his parents' advice.
学生应该遵从老师的指导。
xuéshēng yīnggāi zūncóng lǎoshī de zhǐdǎo.
≈HSK5
Học sinh nên làm theo hướng dẫn của giáo viên.
Students should follow the teacher's guidance.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分