WinHSK

避免

HSK5v
0 · Lv.1
bìmiǎn

tránh; ngăn ngừa; phòng ngừa (tìm cách để ngăn không để tình hình nào đó phát sinh; phòng ngừa)

漢越 tị miễn

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 设法不使某种情形发生;防止; 预先设法制止 (坏事发生)
义项 vHSK5

tránh; ngăn ngừa; phòng ngừa (tìm cách để ngăn không để tình hình nào đó phát sinh; phòng ngừa)

设法不使某种情形发生;防止; 预先设法制止 (坏事发生)

免费例句

为了健康,我们要避免熬夜。

Wèile jiànkāng, wǒmen yào bìmiǎn áoyè.

HSK4

Vì sức khỏe, chúng ta phải tránh thức khuya.

For the sake of health, we should avoid staying up late.

避免出现意外事故。

Bìmiǎn chūxiàn yìwài shìgù.

HSK4

Tránh xảy ra sự cố ngoài ý muốn.

Avoid accidents.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50