那么
HSK2pro, conjnhư vậy; như thế; thế đó; thế đấy; như thế đấy
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 指示性质、状态、方式、程度等
- 指示数量
- 表示顺着上文的语意,申说应有的结果 (上文可以是对方的话, 也可以是自己提出的问题或假设)
như vậy; như thế; thế đó; thế đấy; như thế đấy
指示性质、状态、方式、程度等
你女朋友有她那么漂亮吗?
这个任务没有那么困难
như thế; như vậy thôi (dùng trước số lượng từ)
指示数量
他才吃了那么两三口饭。
Tā cái chī le nàme liǎng sān kǒu fàn.
Anh ấy chỉ ăn có hai ba miếng cơm thôi.
He only ate two or three bites of rice.
我只见过他那么一两次。
Wǒ zhǐ jiànguò tā nàme yī liǎng cì.
Tôi chỉ gặp anh ấy một hai lần như vậy thôi.
I've only met him once or twice.
thì; vậy thì
表示顺着上文的语意,申说应有的结果 (上文可以是对方的话, 也可以是自己提出的问题或假设)
明天要下雨,那我们改天去吧。
Míngtiān yào xià yǔ, nà wǒmen gǎitiān qù ba.
Ngày mai trời mưa, vậy chúng ta đi ngày khác nhé.
It's going to rain tomorrow, so let's go another day.
既然你不同意,那就算了吧。
Jìrán nǐ bù tóngyì, nà jiù suàn le ba.
Đã là bạn không đồng ý, vậy thì bỏ qua đi.
Since you don't agree, let's just forget it.