WinHSK

邮戳

HSK7-9n
0 · Lv.1
yóuchuō

dấu bưu kiện; dấu bưu điện

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. (邮戳儿) 邮局盖在邮件上,注销邮票并标明收发日期的戳子
义项 nHSK7-9

dấu bưu kiện; dấu bưu điện

(邮戳儿) 邮局盖在邮件上,注销邮票并标明收发日期的戳子

免费例句

我把信封翻过来,细看邮戳上的日期。

Wǒ bǎ xìnfēng fān guòlai, xì kàn yóuchuō shàng de rìqī.

HSK6

Tôi lật phong bì lại, xem kỹ ngày đóng dấu của bưu điện.

I turned the envelope over and looked closely at the date on the postmark.

信封上有个邮戳。

Xìnfēng shàng yǒu gè yóuchuō.

HSK6

Trên phong bì có một con dấu bưu điện.

There is a postmark on the envelope.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan