拼
邻近
HSK3v, n 0 · Lv.1
línjìn
bên cạnh; lân cận; gần
漢越 lân cận
例句
Câu ví dụ免费例句
中国东部跟朝鲜接壤,跟日本邻近。
Zhōngguó dōngbù gēn Cháoxiǎn jiērǎng, gēn Rìběn línjìn.
≈HSK5
Phía Đông của Trung Quốc tiếp giáp với Triều Tiên, tiếp cận với Nhật Bản.
Eastern China borders North Korea and is near Japan.
邻近海滩的度假村很受欢迎。
línjìn hǎitān de dùjiàcūn hěn shòu huānyíng.
≈HSK5
Khu nghỉ dưỡng gần bãi biển rất được yêu thích.
The resort near the beach is very popular.
学校附近有文化馆。
Xuéxiào fùjìn yǒu wénhuàguǎn.
≈HSK5
Gần trường học có một cung văn hoá.
There is a cultural center near the school.
邻近的一家姓赵的搬走了。
línjìn de yì jiā xìng zhào de bān zǒu le.
≈HSK5
Gia đình họ Triệu gần bên đã chuyển đi.
A nearby family named Zhao has moved away.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分