拼
酬劳
HSK7-9v 0 · Lv.1
chóuláo
trả thù lao; trả công; thưởng công; đền ơn
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 酬谢 (出力的人)
- 给出力的人的报酬
等级
义项 ①v≈HSK7-9
trả thù lao; trả công; thưởng công; đền ơn
酬谢 (出力的人)
免费例句
我们送些酬劳,对您的大力协助聊表谢意。
Wǒmen sòng xiē chóuláo, duì nín de dàlì xiézhù liáo biǎo xièyì.
≈HSK6
Chúng tôi gửi một ít thù lao để bày tỏ lòng biết ơn đối với sự hỗ trợ quý báu của anh/chị.
We send some remuneration to express our gratitude for your generous assistance.
那个人让小伙子把一封急件送到另外一个区,并给了他丰厚的酬劳。
≈HSK6
义项 ②v≈HSK7-9
sự báo đáp; sự đền ơn; khoản thù lao; phần thưởng
给出力的人的报酬
免费例句
这份酬劳很丰厚。
Zhè fèn chóuláo hěn fēnghòu.
≈HSK6
Phần thưởng này rất hậu hĩnh.
This reward is very generous.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分