WinHSK

酬报

HSK7-9v
0 · Lv.1
chóubào

đền đáp; báo đáp; đền ơn (bằng của cải hoặc hành động); báo ứng; quả báo; đáp lại; trả lại; trả trác; thù

reward; pay; remuneration 不计 酬报 not be concerned about pay; be irrespective of remuneration

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 用财物或行动来报答
  2. 酬报是指为了回报某种服务、帮助或贡献而给予的金钱或物质奖励。
义项 vHSK7-9

đền đáp; báo đáp; đền ơn (bằng của cải hoặc hành động); báo ứng; quả báo; đáp lại; trả lại; trả trác; thù

用财物或行动来报答

免费例句

我想报答父母。

Wǒ xiǎng bàodá fùmǔ.

HSK5

Tôi muốn báo đáp bố mẹ.

I want to repay my parents.

你的好意。

HSK5

Chúng tôi không thể nào đền đáp được lòng tốt của anh.

We can never requite/repay you for your kindness. 他们拿钱来 酬报 他的辛劳。

义项 vHSK7-9

đền bồi; thù lao; tiền thưởng

酬报是指为了回报某种服务、帮助或贡献而给予的金钱或物质奖励。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan