拼
采伐
HSK7-9v 0 · Lv.1
cǎifá
đẵn cây lấy gỗ (ở trong rừng)
漢越 thải phạt
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 在森林中砍伐树木,采集木材
等级
义项 ①v≈HSK7-9
đẵn cây lấy gỗ (ở trong rừng)
在森林中砍伐树木,采集木材
免费例句
这家公司获得了采伐许可证。
Zhè jiā gōngsī huòdé le cǎifá xǔkězhèng.
≈HSK6
Công ty này đã có được giấy phép khai thác gỗ.
This company has obtained a logging permit.
采伐要遵守生态保护规定。
Cǎifá yào zūnshǒu shēngtài bǎohù guīdìng.
≈HSK6
Việc khai thác rừng phải tuân thủ các quy định bảo vệ sinh thái.
Logging must comply with ecological protection regulations.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分