拼
采光
HSK5n, v 0 · Lv.1
cǎiguāng
lấy ánh sáng (thiết kế kết cấu toà kiến trúc hoặc cửa sổ to nhỏ sao cho bên trong toà kiến trúc này có ánh sáng thích hợp)
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
没错,这样卧室面积大了,采光也更好了。
≈HSK5
这个房子采光挺好的,就是稍微有点小。
≈HSK5
这个办公室的采光很差。
Zhège bàngōngshì de cǎiguāng hěn chà.
≈HSK6
Ánh sáng trong văn phòng này rất kém.
The lighting in this office is very poor.
这间房子的采光非常好。
Zhè jiān fángzi de cǎiguāng fēicháng hǎo.
≈HSK6
Căn phòng này có ánh sáng rất tốt.
This room has very good natural lighting.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
Tình huống & hội thoại
我喜欢他的这个设计方案,把阳台和卧…HSK5
女:我喜欢他的这个设计方案,把阳台和卧室打通,这样空间一下子大了许多。
男:没错,这样卧室面积大了,采光也更好了。那我们就按照这个方案装修吧。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分