拼
采取
HSK5v 0 · Lv.1
cǎiqǔ
áp dụng; thực hiện (phương châm, chính sách, biện pháp)
漢越 thải thủ
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 选择实施(方针、政策、方法、行动等)
- 获取
等级
义项 ①v≈HSK5
áp dụng; thực hiện (phương châm, chính sách, biện pháp)
选择实施(方针、政策、方法、行动等)
免费例句
我们应该采取哪些沟通方式?
Wǒmen yīnggāi cǎiqǔ nǎxiē gōutōng fāngshì?
≈HSK5
Chúng ta nên áp dụng những cách thức giao tiếp nào?
What communication methods should we adopt?
我们需要采取新的方法。
Wǒmen xūyào cǎiqǔ xīn de fāngfǎ.
≈HSK5
Chúng ta cần áp dụng phương pháp mới.
We need to adopt new methods.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK5
lấy; thu thập
获取
免费例句
收集信息以改进产品设计。
Shōují xìnxī yǐ gǎijìn chǎnpǐn shèjì.
≈HSK5
Thu thập thông tin để cải tiến thiết kế sản phẩm.
Collect information to improve product design.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分