WinHSK

采掘

HSK7-9v
0 · Lv.1
cǎijué

đào lấy; khai thác (mỏ; khoáng sản)

漢越 thải quật

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 挖取;开采(矿物)
义项 vHSK7-9

đào lấy; khai thác (mỏ; khoáng sản)

挖取;开采(矿物)

免费例句

过度采掘可能导致地质灾害。

Guòdù cǎijué kěnéng dǎozhì dìzhì zāihài.

HSK6

Việc khai thác quá mức có thể dẫn đến thiên tai địa chất.

Over-mining may lead to geological disasters.

采掘工人每天都要在地下工作。

Cǎijué gōngrén měitiān dōu yào zài dìxià gōngzuò.

HSK6

Công nhân khai thác phải làm việc dưới lòng đất mỗi ngày.

Mining workers have to work underground every day.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan