拼
采纳
HSK6v 0 · Lv.1
cǎinà
tiếp thu; tiếp nhận; chấp nhận (ý kiến, kiến nghị, yêu cầu)
漢越 thải nạp
例句
Câu ví dụ免费例句
我们采纳了合理的规划。
Wǒmen cǎinà le hélǐ de guīhuà.
≈HSK5
Chúng tôi đã chấp nhận quy hoạch hợp lý.
We adopted a reasonable plan.
我的建议被采纳并实施了。
Wǒ de jiànyì bèi cǎinà bìng shíshī le.
≈HSK5
Đề xuất của tôi đã được chấp nhận và thực hiện.
My suggestion was adopted and implemented.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分