重复
HSK5vlặp; trùng; lặp lại; chồng chéo; trùng lặp
do sth again; repeat; duplicate 重复 引进技术设备 introduction of redundant technical facilities; importation of redundant technical facilities 重复 生产 duplication of production 重复 课税 duplicate/double taxation 重复 发价/销售/需求 repeated offer/sales/demand 重复 抽样 duplicate/repeated sampling 避免不必要的 重复 avoid unnecessary/needless repetition [ 相关词条 ] 重复嫁接 [名] repeated grafting 重复建设 [名] redundant/duplicated construction 重复利用 [动] recycle 重复配种 [名] repeated service 重复染色体 [名] [生物] duplicated chromosome 重复杂交 [名] repeated crossing
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 又一次出现(相同的东西)
- 再一次说同样的话、做同样的事
lặp; trùng; lặp lại; chồng chéo; trùng lặp
又一次出现(相同的东西)
她的话重复了两遍。
Tā de huà chóngfù le liǎng biàn.
Cô ấy đã lặp lại lời nói của mình hai lần.
She repeated her words twice.
这句话重复了三遍。
Zhè jù huà chóngfù le sān biàn.
Câu này đã được lặp lại ba lần.
This sentence was repeated three times.
nhắc lại; lặp lại; bắt chước
再一次说同样的话、做同样的事
他总重复别人的话。
Tā zǒng chóngfù biérén de huà.
Anh ấy luôn lặp lại lời người khác.
He always repeats what others say.
他重复了那个问题。
tā chóngfù le nà ge wèntí.
Anh ấy đã nhắc lại câu hỏi đó.
He repeated that question.