拼
针对
HSK5v 0 · Lv.1
zhēnduì
nhằm vào; chĩa vào; đối với
漢越 châm đối
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 专门对着一个问题或者某个人做某事
- 专有所指
等级
义项 ①v≈HSK5
nhằm vào; chĩa vào; đối với
专门对着一个问题或者某个人做某事
免费例句
我们针对问题提出了解决方案。
Wǒmen zhēnduì wèntí tíchū le jiějué fāng'àn.
≈HSK5
Chúng tôi đưa ra giải pháp nhắm vào vấn đề.
We proposed a solution to the problem.
这个计划针对特定客户。
Zhège jìhuà zhēnduì tèdìng kèhù.
≈HSK5
Kế hoạch này nhằm vào các khách hàng cụ thể.
This plan is aimed at specific customers.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②prep≈HSK5
đối với; nhắm vào
专有所指
免费例句
我们针对学生开设了新课程。
Wǒmen zhēnduì xuéshēng kāishè le xīn kèchéng.
≈HSK5
Chúng tôi triển khai các khóa học mới cho sinh viên.
We have launched new courses targeting students.
这个计划针对经济发展。
Zhège jìhuà zhēnduì jīngjì fāzhǎn.
≈HSK5
Kế hoạch này nhằm vào phát triển kinh tế.
This plan is aimed at economic development.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分