WinHSK

钉子

HSK7-9n
0 · Lv.1
dīngzi

đinh; cái đinh; cây đinh

snag [ 相关词条 ] 钉子户 [名] nail house; nail household—house or people refusing to move out 钉子精神 [名] spirit of the nail—make the best use of one's time and work persistently to achieve one's purpose

漢越 đinh tử

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 金属或竹木等制成的细条形尖头物件。用于固定、连接物体或悬挂物品等。
  2. 比喻解决问题的障碍
  3. 比喻安插在敌方内部的人
义项 nHSK7-9

đinh; cái đinh; cây đinh

金属或竹木等制成的细条形尖头物件。用于固定、连接物体或悬挂物品等。

免费例句

墙上有一个钉子。

Qiáng shàng yǒu yī gè dīngzi.

HSK4

Trên tường có một cái đinh.

There is a nail on the wall.

他用锤子把钉子敲进木板里。

Tā yòng chuízi bǎ dīngzi qiāo jìn mùbǎn lǐ.

HSK4

Anh ấy đóng đinh vào ván gỗ.

He hammered a nail into the wooden board.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK7-9

trở ngại (ví với sự việc khó giải quyết)

比喻解决问题的障碍

义项 nHSK7-9

người mai phục; người nằm vùng (người được cài vào nội bộ của đối phương)

比喻安插在敌方内部的人

免费例句

他是敌方安插的钉子。

tā shì dí fāng ān chā de dīng zi

HSK5

Anh ta là một người mai phục của phe đối phương.

He is a mole planted by the enemy.