WinHSK

钩饵

HSK7-9n
0 · Lv.1
gōuěr

Lưỡi câu và mồi câu cá. ◇Trang Tử 莊子: Câu nhị võng cổ tăng cú chi tri đa; tắc ngư loạn ư thủy hĩ 鉤餌罔罟罾笱之知多; 則魚亂於水矣 (Khư khiếp 胠篋) Những thứ lưỡi câu; mồi; lưới; rập; lờ; đó càng nhiều; thì cá loạn ở nước. Nhử; dẫn dụ. ◇Khổng Tùng Tử 孔叢子: Kim đồ dĩ cao quan hậu lộc câu nhị quân tử; vô tín dụng chi ý 今徒以高官厚祿鉤餌君子; 無信用之意 (Công nghi 公儀) Nay lại lấy quan cao bổng hậu nhử bậc quân tử; chứ không có ý tin dùng. Cò mồi (để dẫn dụ người).

漢越

例句

Câu ví dụ
免费例句

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan