WinHSK

铭刻

HSK7-9v
0 · Lv.1
míng

ghi tạc; ghi nhớ; khắc ghi; khắc sâu; khắc cốt ghi tâm

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 铭记
  2. 铸在器物上面或刻在器物、碑碣等上面的记述事实、功德等的文字
义项 vHSK7-9

ghi tạc; ghi nhớ; khắc ghi; khắc sâu; khắc cốt ghi tâm

铭记

免费例句

我永远铭记父母的养育之恩。

Wǒ yǒngyuǎn míngjì fùmǔ de yǎngyù zhī ēn.

HSK6

Tôi sẽ mãi ghi nhớ công ơn sinh thành của cha mẹ.

I will forever remember my parents' kindness in raising me.

老师的教诲我铭记在心。

lǎoshī de jiàohuì wǒ míngjì zài xīn.

HSK6

Lời dạy của thầy cô tôi luôn ghi nhớ trong tim.

I will always remember the teacher's teachings.

义项 vHSK7-9

chữ khắc vào đồ vật

铸在器物上面或刻在器物、碑碣等上面的记述事实、功德等的文字

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan