铺路
HSK7-9vtạo tiền đề; tạo điều kiện
pave the way for 参见: 铺路 搭桥 为日后升迁 铺路 pave the way for later promotion [ 相关词条 ] 铺路板 [名] paving slab 铺路材料 [名] paving 铺路搭桥 pave the way for 铺路工 [名] paving worker; paver; paviour 铺路机 [名] paver; paving machine 铺路石 [名] pebbles used for construction of roads
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 比喻为办成某事创造条件
- 铺设道路
tạo tiền đề; tạo điều kiện
比喻为办成某事创造条件
新政策为企业发展铺路。
Xīn zhèngcè wèi qǐyè fāzhǎn pūlù.
Chính sách mới tạo tiền đề cho sự phát triển của doanh nghiệp.
The new policy paves the way for the development of enterprises.
这次会议为双方合作铺路。
Zhè cì huìyì wèi shuāngfāng hézuò pūlù.
Cuộc họp này đã tạo tiền đề cho sự hợp tác giữa hai bên.
This meeting paved the way for cooperation between the two sides.
trải đường; lát đường
铺设道路
市政工人正在为新小区铺路。
Shìzhèng gōngrén zhèngzài wèi xīn xiǎoqū pū lù.
Công nhân đô thị đang trải đường cho khu dân cư mới.
Municipal workers are paving roads for the new residential area.
工人们正在铺路,修建新公路。
Gōngrénmen zhèngzài pūlù, xiūjiàn xīn gōnglù.
Công nhân đang lát đường để xây dựng đường cao tốc mới.
Workers are paving the road to build a new highway.