拼
锤炼
HSK7-9v 0 · Lv.1
chuíliàn
tôi; rèn; tôi luyện; rèn giũa (thép)
hammer into shape; forge 锤炼 金属 hammer the metal
漢越 chuỳ luyện
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 磨炼
- 刻苦钻研,反复琢磨使艺术等精练、纯熟
等级
义项 ①v≈HSK7-9
tôi; rèn; tôi luyện; rèn giũa (thép)
磨炼
免费例句
他们锤炼了很多刀子。
Tāmen chuíliàn le hěn duō dāozi.
≈HSK6
Họ đã rèn ra rất nhiều dao.
They forged many knives.
锤炼过程需要非常谨慎。
Chuíliàn guòchéng xūyào fēicháng jǐnshèn.
≈HSK6
Quá trình rèn thép cần cực kỳ cẩn thận.
The forging process requires great caution.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK7-9
rèn luyện; tôi luyện; mài dũa
刻苦钻研,反复琢磨使艺术等精练、纯熟
免费例句
他通过反复锤炼提高了技能。
Tā tōngguò fǎnfù chuíliàn tígāo le jìnéng.
≈HSK6
Anh ấy đã nâng cao kỹ năng của mình thông qua rèn luyện không ngừng.
He improved his skills through repeated tempering.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分