镀金
HSK1vmạ vàng
get gilded―enhance one's social status through a certain activity or a certain course of study 出国 镀金 study abroad in order to improve one's social status [ 相关词条 ] 镀金表 [名] gold-plated watch 镀金佛像 [名] gilt statue of a Buddha 镀金黄铜 [名] talmi gold 镀金首饰 [名] gold-plated jewellery
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 在器物的表面上镀上一薄层金子
- 讥讽人到某种环境去深造或锻炼,只是为了取得虚名
mạ vàng
在器物的表面上镀上一薄层金子
镀金塔的顶尖在阳光下十分耀眼。
Dùjīn tǎ de dǐngjiān zài yángguāng xià shífēn yàoyǎn.
Đỉnh tháp mạ vàng lấp lánh dưới ánh mặt trời vô cùng chói lòa.
The tip of the gold-plated pagoda is very dazzling in the sunlight.
镀金塔的顶尖在阳光下十分耀眼。
Dùjīn tǎ de dǐngjiān zài yángguāng xià shífēn yàoyǎn.
Đỉnh tháp mạ vàng lấp lánh dưới ánh mặt trời vô cùng chói lòa.
The tip of the gold-plated tower is very dazzling in the sunlight.
lấy tiếng; đi mạ vàng; đánh bóng (ví với đeo đuổi thói hư danh)
讥讽人到某种环境去深造或锻炼,只是为了取得虚名
出国留学不是为了镀金。
Chūguó liúxué búshì wèile dùjīn.
Đi du học nước ngoài không phải là để lấy tiếng.
Studying abroad is not just for gilding one's resume.