WinHSK

镀金

HSK1v
0 · Lv.1
jīn

mạ vàng

get gilded―enhance one's social status through a certain activity or a certain course of study 出国 镀金 study abroad in order to improve one's social status [ 相关词条 ] 镀金表 [名] gold-plated watch 镀金佛像 [名] gilt statue of a Buddha 镀金黄铜 [名] talmi gold 镀金首饰 [名] gold-plated jewellery

漢越

例句

Câu ví dụ
免费例句

镀金塔的顶尖在阳光下十分耀眼。

Dùjīn tǎ de dǐngjiān zài yángguāng xià shífēn yàoyǎn.

HSK6

Đỉnh tháp mạ vàng lấp lánh dưới ánh mặt trời vô cùng chói lòa.

The tip of the gold-plated pagoda is very dazzling in the sunlight.

镀金塔的顶尖在阳光下十分耀眼。

Dùjīn tǎ de dǐngjiān zài yángguāng xià shífēn yàoyǎn.

HSK6

Đỉnh tháp mạ vàng lấp lánh dưới ánh mặt trời vô cùng chói lòa.

The tip of the gold-plated tower is very dazzling in the sunlight.

出国留学不是为了镀金。

Chūguó liúxué búshì wèile dùjīn.

HSK6

Đi du học nước ngoài không phải là để lấy tiếng.

Studying abroad is not just for gilding one's resume.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan