WinHSK

镇压

HSK6v
0 · Lv.1
zhènyā

trấn áp; đàn áp

roll; compact; tamp

漢越 trấn áp

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 用强力压制,不许进行活动 (多用于政治)
  2. 处决 (反革命分子)
  3. 压紧播种后的垄或植株行间的松土,目的是使种子或植株容易吸收水分和养分
义项 vHSK6

trấn áp; đàn áp

用强力压制,不许进行活动 (多用于政治)

免费例句

镇压暴力行为是必要的。

zhèn yā bào lì xíng wéi shì bì yào de.

HSK6

Trấn áp hành vi bạo lực là cần thiết.

Suppressing violent behavior is necessary.

义项 vHSK6

xử tử; hành quyết; hành hình (những phần tử phản cách mạng)

处决 (反革命分子)

义项 vHSK6

lèn; cán; nện (đất)

压紧播种后的垄或植株行间的松土,目的是使种子或植株容易吸收水分和养分

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan