WinHSK

镇定

HSK7-9adj, v
0 · Lv.1
zhèndìng

bình tĩnh; trấn tĩnh; điềm tĩnh

漢越 trấn định

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 遇到紧急的情况不慌不乱。
  2. 使镇定。
义项 adjHSK7-9

bình tĩnh; trấn tĩnh; điềm tĩnh

遇到紧急的情况不慌不乱。

免费例句

他遇事总是很镇定。

Tā yù shì zǒngshì hěn zhèndìng.

HSK5

Anh ấy luôn rất bình tĩnh khi gặp chuyện.

He is always very calm when something happens.

她镇定地完成了演讲。

Tā zhèndìng de wánchéng le yǎnjiǎng.

HSK5

Cô ấy bình tĩnh hoàn thành bài phát biểu.

She calmly finished the speech.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK7-9

làm dịu; giữ bình tĩnh

使镇定。

免费例句

他试图让害怕的孩子镇定下来。

Tā shìtú ràng hàipà de háizi zhèndìng xiàlái.

HSK5

Anh ấy cố gắng giúp đứa trẻ sợ hãi bình tĩnh lại.

He tried to calm the frightened child.

医生安抚了病人的情绪。

Yīshēng ānfǔ le bìngrén de qíngxù.

HSK5

Bác sĩ đã trấn an tinh thần của bệnh nhân.

The doctor calmed the patient's emotions.