拼
镜头
HSK6n 0 · Lv.1
jìngtóu
kính máy ảnh; ống kính (máy ảnh)
漢越 kính đầu
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 摄影机、放映机等的主要部件。由若干透镜组合而成,用来在底片或幕布上形成影像
- 照相机、摄影机、摄像机拍摄下的画面
等级
义项 ①n≈HSK6
kính máy ảnh; ống kính (máy ảnh)
摄影机、放映机等的主要部件。由若干透镜组合而成,用来在底片或幕布上形成影像
免费例句
她换了一个更好的镜头。
Tā huàn le yī gè gèng hǎo de jìngtóu.
≈HSK5
Cô ấy đã thay một ống kính tốt hơn.
She replaced it with a better lens.
我需要买一个新镜头。
Wǒ xūyào mǎi yī gè xīn jìngtóu.
≈HSK5
Tôi cần mua một ống kính mới.
I need to buy a new lens.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK6
cảnh quay; đoạn phim
照相机、摄影机、摄像机拍摄下的画面
免费例句
我喜欢这个镜头的构图。
Wǒ xǐhuān zhège jìngtóu de gòutú.
≈HSK5
Tôi thích bố cục của cảnh quay này.
I like the composition of this shot.
这个镜头很有趣。
Zhège jìngtóu hěn yǒuqù.
≈HSK5
Cảnh quay này rất thú vị.
This shot is very interesting.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分