拼
镜子
HSK4n 0 · Lv.1
jìngzi
gương; kính; cái gương; tấm gương; gương soi; tấm kính
glasses; spectacles 我的 镜子 在哪儿? Where are my spectacles/glasses? 摘下 镜子 take off one's spectacles 带上 镜子 put on one's glasses
漢越 kính tử
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 有光滑的平面,能照见形象的器具,古代用铜铸厚圆片磨制,现在用平面玻璃镀银或镀铝做成
- 用作比喻,象征能反映真实情况或本质的事物
等级
义项 ①n≈HSK4
gương; kính; cái gương; tấm gương; gương soi; tấm kính
有光滑的平面,能照见形象的器具,古代用铜铸厚圆片磨制,现在用平面玻璃镀银或镀铝做成
免费例句
墙上挂着一面镜子。
Qiáng shàng guà zhe yī miàn jìngzi.
≈HSK3
Trên tường có treo một tấm gương.
There is a mirror hanging on the wall.
她买了一面新镜子。
Tā mǎi le yī miàn xīn jìngzi.
≈HSK3
Cô ấy đã mua một chiếc gương mới.
She bought a new mirror.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK4
tấm gương (mang ý ẩn dụ)
用作比喻,象征能反映真实情况或本质的事物
免费例句
艺术是人类情感的镜子。
Yìshù shì rénlèi qínggǎn de jìngzi.
≈HSK3
Nghệ thuật là tấm gương phản chiếu cảm xúc của con người.
Art is a mirror of human emotions.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分