拼
长处
HSK5n 0 · Lv.1
chángchù
sở trường; chỗ mạnh; điểm mạnh; ưu điểm; ưu trường
漢越 trưởng xứ
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 某方面的特长;优点
等级
义项 ①n≈HSK5
sở trường; chỗ mạnh; điểm mạnh; ưu điểm; ưu trường
某方面的特长;优点
免费例句
他在数学方面有长处。
Tā zài shùxué fāngmiàn yǒu chángchù.
≈HSK5
Anh ấy có điểm mạnh về toán học.
He has a strength in mathematics.
他的长处是写作。
tā de chángchù shì xiězuò.
≈HSK5
Sở trường của anh ấy là viết lách.
His strength is writing.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分