拼
长大
HSK2v 0 · Lv.1
zhǎnɡdà
lớn lên; trưởng thành
漢越 trưởng đại
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 指人的年龄增加,身体和心智逐渐发展成熟
等级
义项 ①v≈HSK2
lớn lên; trưởng thành
指人的年龄增加,身体和心智逐渐发展成熟
免费例句
他长大后想当医生。
tā zhǎngdà hòu xiǎng dāng yīshēng.
≈HSK2
Lớn lên anh ấy muốn trở thành bác sĩ.
He wants to be a doctor when he grows up.
你长大后想做什么?
Nǐ zhǎng dà hòu xiǎng zuò shénme?
≈HSK2
Lớn lên bạn muốn làm gì?
What do you want to do when you grow up?
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分