拼
长眠
HSK5v 0 · Lv.1
chángmián
an nghỉ; an giấc ngàn thu (chết)
die; sleep the final/eternal/long sleep; go to one's final/long/eternal rest; repose in death 长眠 地下 be dead and buried; sleep eternally underground 长眠 不醒 sleep eternally never to wake again—die
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 婉辞,指死亡
等级
义项 ①v≈HSK5
an nghỉ; an giấc ngàn thu (chết)
婉辞,指死亡
免费例句
愿逝者安息,长眠天堂。
Yuàn shìzhě ānxī, chángmián tiāntáng.
≈HSK6
Cầu mong người đã khuất an nghỉ, yên giấc ngàn thu nơi thiên đường.
May the departed rest in peace, sleeping eternally in heaven.
无数英雄为了国家而长眠。
wú shù yīng xióng wèi le guó jiā ér cháng mián
≈HSK6
Vô số anh hùng đã hy sinh vì đất nước.
Countless heroes have given their lives for the country.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分