拼
闪耀
HSK7-9v 0 · Lv.1
shǎnyào
nhấp nháy; lập loè; lấp lánh (ánh sáng)
漢越 thiểm diệu
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- (光亮) 动摇不定,忽明忽暗; 光彩耀眼
- 发出耀眼的光彩
等级
义项 ①v≈HSK7-9
nhấp nháy; lập loè; lấp lánh (ánh sáng)
(光亮) 动摇不定,忽明忽暗; 光彩耀眼
免费例句
银制的勺子闪耀着光芒。
Yín zhì de sháozi shǎnyào zhe guāngmáng.
≈HSK5
Chiếc thìa bằng bạc lấp lánh ánh sáng.
The silver spoon shines brightly.
星星在明朗的夜空中闪耀着美丽的光芒。
xīng xīng zài míng lǎng de yè kōng zhōng shǎn yào zhe měi lì de guāng máng。
≈HSK5
Những ngôi sao tỏa sáng tuyệt đẹp trên bầu trời đêm trong trẻo.
The stars are shining beautifully in the clear night sky.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK7-9
phát sáng
发出耀眼的光彩
免费例句
星星在夜空中闪耀。
Xīngxīng zài yèkōng zhōng shǎnyào.
≈HSK6
Các vì sao lấp lánh trên bầu trời đêm.
The stars shine in the night sky.
灯塔在黑暗中闪耀。
dēng tǎ zài hēi àn zhōng shǎn yào.
≈HSK6
Ngọn hải đăng phát sáng trong bóng tối.
The lighthouse shines in the darkness.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分