拼
闭眼
HSK5v 0 · Lv.1
bìyǎn
nhắm; nhắm mắt
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
她慢慢地闭上眼睛,开始冥想。
tā màn màn de bì shàng yǎn jīng, kāi shǐ míng xiǎng
≈HSK3
Cô ấy từ từ nhắm mắt và bắt đầu thiền.
She slowly closed her eyes and began to meditate.
小孩紧紧地闭着眼,不敢看。
xiǎo hái jǐn jǐn de bì zhe yǎn, bù gǎn kàn.
≈HSK4
Đứa trẻ nhắm chặt mắt, không dám nhìn.
The child closed his eyes tightly, afraid to look.
他闭眼时脸上带着微笑。
tā bì yǎn shí liǎn shàng dài zhe wēi xiào.
≈HSK4
Khi nhắm mắt, trên mặt anh ấy vẫn nở nụ cười.
He had a smile on his face when he closed his eyes.
奶奶在梦中安详离世。
Nǎinai zài mèng zhōng ānxiáng líshì.
≈HSK4
Bà ra đi trong giấc mơ một cách thanh thản.
Grandma passed away peacefully in her sleep.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分