问好
HSK1vhỏi thăm; chào hỏi; gửi lời thăm; hỏi thăm sức khoẻ
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 询问对方安好,以示关切之情
hỏi thăm; chào hỏi; gửi lời thăm; hỏi thăm sức khoẻ
询问对方安好,以示关切之情
不客气,你也帮我向她问好。
他让我来,谢谢您。不客气,你也帮我向他问好。好的,谢谢您。他妈妈现在怎么样?三十四。你妈妈现在身体怎么样?比去年好多了。他让我来,谢谢您。不客气,你也帮我向他问好。好的,谢谢您。他妈妈现在怎么样?
我给老师问好。
wǒ gěi lǎo shī wèn hǎo
Tôi gửi lời hỏi thăm đến thầy cô.
I said hello to the teacher.
好,你问好后写个菜单,我们周五晚上先去超市把菜买好。
见到你母亲,替我向她问好。
Jiàn dào nǐ mǔqīn, tì wǒ xiàng tā wèn hǎo.
Gặp mẹ anh cho tôi gửi lời hỏi thăm.
When you see your mother, say hello to her for me.
他们向你问好。
tā men xiàng nǐ wèn hǎo.
Họ gửi lời hỏi thăm đến bạn.
They send their regards to you.
你代我向朋友问好。
Nǐ dài wǒ xiàng péngyou wènhǎo.
Bạn giúp tôi gửi lời hỏi thăm bạn bè nhé.
Please say hello to your friends for me.
你回学校时,替我向王老师问好。
Nǐ huí xuéxiào shí, tì wǒ xiàng Wáng lǎoshī wènhǎo.
Khi anh trở về trường, nhờ anh chuyển lời hỏi thăm thầy Vương.
When you go back to school, say hello to Teacher Wang for me.
我女儿也经常同一个问题问好几遍。
② 请代我问候张教授。
④ 我爸爸让我代他问候您。
① 请代我向你爸爸妈妈问好。
③ 请代我问候朋友们。
⑤ 我代表学校领导向大家致以亲切的问候。
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员