WinHSK

问津

HSK7-9v
0 · Lv.1
wènjīn

hỏi thăm; hỏi han; quan tâm (để chỉ sự dò hỏi giá cả hoặc tình hình, thường dùng trong câu phủ định)

漢越

例句

Câu ví dụ
免费例句

他落魄多年,无人问津。

tā luò pò duō nián, wú rén wèn jīn.

HSK6

Anh sống lận đận nhiều năm, chẳng ai ngó ngàng.

He has been down and out for years, with no one caring about him.

新产品上市却无人问津。

Xīn chǎnpǐn shàngshì què wúrén wènjīn.

HSK6

Sản phẩm mới ra mắt mà chẳng ai quan tâm.

The new product launched but no one is interested.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50