间歇
HSK7-9vthỉnh thoảng; cách quãng; ngắt quãng; đứt quãng (động tác, biến hoá)
intermission 在会议的 间歇 时间里 in the intermission halfway through the meeting 短暂的 间歇 short/brief intermission 播音 间歇 station break [ 相关词条 ] 间歇放电 [名] [电学] intermittent discharge 间歇河 [名] [地质] intermittent stream 间歇控制 [名] [通信] intermittent control 间歇喷泉 间歇泉 [名] [地质] geyser; intermittent spring 间歇热 [名] [医学] intermittent fever
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 动作、变化等每隔一定时间停止一会儿
thỉnh thoảng; cách quãng; ngắt quãng; đứt quãng (động tác, biến hoá)
动作、变化等每隔一定时间停止一会儿
心脏病患者常常有间歇脉搏。
Xīnzàngbìng huànzhě chángcháng yǒu jiànxiē màibó.
Người bị bệnh tim thường có hiện tượng mạch đập đứt quãng.
Heart disease patients often have intermittent pulse.
持续性的疼还是间歇性的疼?
chíxùxìng de téng háishì jiànxiēxìng de téng?
Đau liên tục hay là đau từng cơn?
Is the pain continuous or intermittent?