WinHSK

间隔

HSK6n, v
0 · Lv.1
jiàngé

khoảng cách

漢越 gián cách

例句

Câu ví dụ
免费例句

两棵树之间的间隔是五米。

Liǎng kē shù zhījiān de jiàngé shì wǔ mǐ.

HSK5

Khoảng cách giữa hai cây là năm mét.

The distance between the two trees is five meters.

这些树之间有很大的间隔。

Zhèxiē shù zhījiān yǒu hěn dà de jiàngé.

HSK5

Giữa các cây có khoảng cách rất lớn.

There is a large gap between these trees.

两次测验之间间隔四周。

liǎng cì cèyàn zhījiān jiàngé sì zhōu.

HSK5

Hai bài kiểm tra cách nhau bốn tuần.

There is a four-week interval between the two tests.

排队时要保持间隔一米。

Páiduì shí yào bǎochí jiàngé yī mǐ.

HSK5

Xếp hàng cần cách nhau một mét.

Keep a distance of one meter when queuing.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。