拼
闷骚
HSK7-9adj 0 · Lv.1
mēnsāo
lạnh lùng; trầm lặng (bên trong sâu sắc và đam mê)
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
他是一个闷骚的人。
Tā shì yī gè mèn sāo de rén.
≈HSK6
Anh ấy là một người lạnh lùng nhưng sâu sắc.
He is a person who appears quiet but is passionate inside.
她看起来非常闷骚。
Tā kàn qǐlai fēicháng mèn sāo.
≈HSK6
Cô ấy có vẻ rất trầm lặng nhưng nội tâm sôi nổi.
She seems very quiet but has a passionate inner self.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分